của
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwa̰ː˧˩˧ | kuə˧˩˨ | kuə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kuə˧˩ | kṵʔə˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
của
Liên từ
của
- Từ biểu thị quan hệ sở thuộc giữa bộ phận của chính thể với chính thể.
- Đôi mắt của em.
- Các linh kiện của máy.
- Người hay vật có quyền sở hữu với cái thuộc về, chịu sự chi phối của người hay vật có quyền sở hữu đó.
- Sách của tôi .
- Xe máy của anh bán rồi à?
- Người, sự vật với thuộc tính có được.
- Hương thơm của hoa.
- Tình yêu của chúng ta.
- Niềm hân hoan của đội thắng cuộc.
- Người, vật có quan hệ với người hay sự vật được nói đến.
- Anh ấy là bạn của tôi.
- Những nhân tố của sự thành bại.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “của”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)