endémique

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực endémique
/ɑ̃.de.mik/
endémiques
/ɑ̃.de.mik/
Giống cái endémique
/ɑ̃.de.mik/
endémiques
/ɑ̃.de.mik/

endémique /ɑ̃.de.mik/

  1. (Y học) (thành) dịch địa phương (bệnh).
  2. (Sinh vật học; sinh lý học) Đặc hữu (loài vật).

Tham khảo[sửa]