endogamy

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

endogamy /ɛn.ˈdɑː.ɡə.mi/

  1. (Sinh vật học) Sự nội giao.

Tham khảo[sửa]