energetically

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌɛ.nɜː.ˈdʒɛ.tɪ.kəl.li/

Phó từ[sửa]

energetically /ˌɛ.nɜː.ˈdʒɛ.tɪ.kəl.li/

  1. Mạnh mẽ, hăng hái.

Tham khảo[sửa]