enthusiasm
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈθuː.zi.ˌæ.zəm/
| [ɪn.ˈθuː.zi.ˌæ.zəm] |
Danh từ
enthusiasm /ɪn.ˈθuː.zi.ˌæ.zəm/
- Sự hăng hái, sự nhiệt tình.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “enthusiasm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)