epitaph

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɛ.pə.ˌtæf]

Danh từ[sửa]

epitaph (số nhiều epitaphs) /ˈɛ.pə.ˌtæf/

  1. Mộ chí.
  2. Văn bia, văn mộ chí.

Tham khảo[sửa]