Bước tới nội dung

estropier

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛs.tʁɔ.pje/

Ngoại động từ

estropier ngoại động từ /ɛs.tʁɔ.pje/

  1. Làm què; làm cụt tay.
  2. (Nghĩa bóng) Làm cho què quặt, làm sai lạc đi.
    Estropier un vers — làm cho câu thơ què quặt

Tham khảo