eulogy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

eulogy /ˈjuː.lə.dʒi/

  1. bài tán dương, bài ca tụng.
    to pronouncec a eulogy on somebody; to pronounce somebody's eulogy — tán dương ai, ca tụng ai
  2. Lời khen, lời ca ngợi.

Tham khảo[sửa]