Bước tới nội dung

eutectic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /jʊ.ˈtɛk.tɪk/

Tính từ

eutectic /jʊ.ˈtɛk.tɪk/

  1. (Hoá học) Eutecti.
    Nhiệt độ thấp nhất mà một hỗn hợp chuyển đổi giữa pha lỏng và pha rắn. Từ tiếng Hy Lạp, eu-: tốt, teko: nóng chảy.

Danh từ

eutectic /jʊ.ˈtɛk.tɪk/

  1. (Hoá học) Điểm nhiệt độ thấp nhất mà hỗn hợp chuyển đổi giữa pha lỏng và pha rắn.

Tham khảo