evanescent

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

evanescent /.sᵊnt/

  1. Chóng phai mờ (ấn tượng... ); phù du (thanh danh... ).
  2. (Toán học) Vi phân.

Tham khảo[sửa]