evenly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

evenly /ˈi.vən.li/

  1. Bằng phẳng.
  2. Ngang nhau, bằng nhau.
  3. Đều.
  4. Công bằng.

Tham khảo[sửa]