Bước tới nội dung

bằng phẳng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ŋ˨˩ fa̰ŋ˧˩˧ɓaŋ˧˧ faŋ˧˩˨ɓaŋ˨˩ faŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaŋ˧˧ faŋ˧˩ɓaŋ˧˧ fa̰ʔŋ˧˩

Từ nguyên

[sửa]

bằng (bằng nhau) + phẳng (có độ cao không thay đổi, độ cao bằng nhau).

Tính từ

[sửa]

bằng phẳng

  1. độ cao bằng nhau, không gồ ghề, không nhấp nhô.
    Vùng đất này rất bằng phẳng.

Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]