everything

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Đại từ[sửa]

everything /ˈɛv.ri.ˌθɪŋ/

  1. Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ.
  2. Cái quan trọng bậc nhất, điều quan trọng bậc nhất.
    money is everything to some people — đối với người tiền là cái quan trọng bậc nhất

Tham khảo[sửa]