Bước tới nội dung

exacerber

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛɡ.za.sɛʁ.be/

Ngoại động từ

exacerber ngoại động từ /ɛɡ.za.sɛʁ.be/

  1. Làm cho kịch phát (cơn đau... ); làm tăng gay gắt (cơn giận... ).

Trái nghĩa

Tham khảo