exon

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

exon (số nhiều exons)

  1. (Sinh vật học) Vùng ngoài gien.
  2. (Lịch sử) Như exempt.

Tham khảo[sửa]