expier

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

expier ngoại động từ /ɛk.spje/

  1. Chuộc, đền (tội).
  2. Gánh kết quả của (tội lỗi).

Tham khảo[sửa]