Bước tới nội dung

gánh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣajŋ˧˥ɣa̰n˩˧ɣan˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣajŋ˩˩ɣa̰jŋ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gánh

  1. Lượng gánh một lần.
    Hai gánh nước.
    Đặt gánh lên vai.
    Gánh thuê mỗi gánh
  2. Nghìn đồng.
  3. Phần trách nhiệm, công việc nặng nề, khó khăn.
    Nặng gánh giang san.
    Nặng gánh gia đình.
  4. Gánh hát, nói tắt.
    Gánh xiếc.
    Gánh tuồng.

Động từ

[sửa]

gánh

  1. Vận chuyển bằng quang và đòn gánh.
    Chị ấy năm nay còn gánh thóc,.
    Dọc bờ sông trắng nắng chang chang (Hàn.
    Mặc.
    Tử) .
    Hỡi cô gánh nước quang mây. (ca dao)
    Gánh hàng ra chợ.
  2. Nhận làm việc khó khăn, nặng nề hoặc trách nhiệm.
    Phải gánh hậu quả.
    Gánh việc đời.
  3. Đi lọt vào giữa hai quân của đối phương để lật chúng thành quân của mình, trong môn cờ gánh.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]