gánh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣajŋ˧˥ | ɣa̰n˩˧ | ɣan˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣajŋ˩˩ | ɣa̰jŋ˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
gánh
Động từ
gánh
- Vận chuyển bằng quang và đòn gánh.
- Chị ấy năm nay còn gánh thóc,.
- Dọc bờ sông trắng nắng chang chang (Hàn.
- Mặc.
- Tử) .
- Hỡi cô gánh nước quang mây. (ca dao)
- Gánh hàng ra chợ.
- Nhận làm việc khó khăn, nặng nề hoặc trách nhiệm.
- Phải gánh hậu quả.
- Gánh việc đời.
- Đi lọt vào giữa hai quân của đối phương để lật chúng thành quân của mình, trong môn cờ gánh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gánh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)