chuộc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuək˨˩ ʨuək˨˨ ʨuək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuək˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

chuộc

  1. Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta.
    Chuộc cái xe máy
  2. Lấy lại cái đã mất.
    Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi (Hồ Xuân Hương)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]