Bước tới nội dung

extirpation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɛk.stɜː.ˈpeɪ.ʃən/

Danh từ

extirpation /ˌɛk.stɜː.ˈpeɪ.ʃən/

  1. Sự nhổ rễ, sự đào tận gốc (cây, cỏ... ); sự cắt bỏ (cái u... ).
  2. Sự làm tuyệt giống, sự trừ tiệt.

Tham khảo