nhổ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲo̰˧˩˧ɲo˧˩˨ɲo˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲo˧˩ɲo̰ʔ˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

nhổ

  1. Đẩy mạnh từ trong mồm ra.
    Nhổ nước bọt..
    Nhổ vào mặt..
    Khinh bỉ quá:.
    Nhổ vào mặt bọn bán nước.
  2. Kéo hay rút cái gì cắm sâu.
    Nhổ mạ.
    Nhổ răng..
    Nhổ cỏ cả rễ..
    Trừ tận gốc.

Tham khảo[sửa]