extremely

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɪks.ˈtriːm.li/
Loudspeaker.svg Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)

Từ nguyên[sửa]

Từ extreme + -ly.

Phó từ[sửa]

extremely (so sánh hơn more extremely, so sánh nhất most extremely)

  1. Vô cùng, tột bực, tột bậc, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ.

Tham khảo[sửa]