Bước tới nội dung

eye-glass

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɑɪ.ˈɡlæs/

Danh từ

eye-glass /ˈɑɪ.ˈɡlæs/

  1. Mắt kính.
  2. (Số nhiều) Kính cầm tay; kính kẹp sống mũi.

Tham khảo