fail-safe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

fail-safe /ˈfeɪəl.ˌseɪf/

  1. Dự phòng để bảo đảm an toàn.

Tham khảo[sửa]