fatum

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
fatum
/fa.tɔm/
fatum
/fa.tɔm/

fatum /fa.tɔm/

  1. (Văn học) Định mệnh, số mệnh.

Tham khảo[sửa]