favoritism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

favoritism /ˈfeɪ.və.rə.ˌtɪ.zəm/

  1. Sự thiên vị.

Tham khảo[sửa]