Bước tới nội dung

fep

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Từ viết tắt

fep

  1. (Tin học) Bộ xử lý ngoại vi (Front End Processor).
  2. Viết tắt.
  3. (Tin học) Bộ xử lý ngoại vi (Front End Processor).

Tham khảo