xử lý

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɨ̰˧˩˧ li˧˥˧˩˨ lḭ˩˧˨˩˦ li˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ li˩˩sɨ̰ʔ˧˩ lḭ˩˧

Động từ[sửa]

xử lý, xử lí

  1. Tạo ra những tác động vật lý, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích.
    Xử lý hạt giống bằng thuốc trừ sâu.
    Xử lý vết thương trước khi đưa tới bệnh viện.
  2. Áp dụng vào cái gì đó những thao tác nhất định để nghiên cứu, sử dụng.
    Quá trình xử lý thông tin.
  3. Xem xétgiải quyết về mặt tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó.
    Xử lý nghiêm minh những vụ vi phạm pháp luật.

Từ liên hệ[sửa]