tắt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tắt

  1. Thôi cháy.
    Lửa tắt.
  2. Làm cho thôi cháy.
    Tắt đèn. II.t..
    Ngừng hẳn lại.
    :.
    Tắt gió.
    Tắt thở.
    :.
    Tắt máy.
  3. Ph. Theo đường ngắn hơn, lối nhanh hơn.
    Đi tắt.
    Viết tắt.

Tham khảo[sửa]