Bước tới nội dung

tắt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tat˧˥ta̰k˩˧tak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tat˩˩ta̰t˩˧

Từ tương tự

Động từ

tắt

  1. Thôi cháy.
    Lửa tắt.
  2. Làm cho thôi cháy.
    Tắt đèn.

Tính từ

tắt

  1. Ngừng hẳn lại.
    Tắt gió.
    Tắt thở.
    Tắt máy.
  2. Ph. Theo đường ngắn hơn, lối nhanh hơn.
    Đi tắt.
    Viết tắt.

Tham khảo