fetishism
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
fetishism
- Đạo thờ vật, bái vật giáo.
- Tình trạng sùng bái hay cam kết quá mức với một vật cụ thể.
- the fetishism of consumer goods - tình trạng sùng bái hàng hoá tiêu dùng.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “fetishism”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)