Bước tới nội dung

figurative

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈfɪ.ɡjə.rə.tɪv/

Tính từ

[sửa]

figurative /ˈfɪ.ɡjə.rə.tɪv/

  1. Bóng; bóng bảy.
    in a figurative sense — theo nghĩa bóng
    a figurative style — lối văn bóng bảy
    a figurative writer — nhà văn bóng bảy, nhà văn hay dùng hình tượng
  2. Biểu hiện, tượng trưng.
  3. Tạo hình, bằng tranh ảnh.

Tham khảo

[sửa]