finne

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít finne finnen
Số nhiều finner finnene

finne

  1. Người Phần-Lan.
    I Finland bor det finner.

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít finne finnen
Số nhiều finner finnene

finne

  1. Vi cá, vây cá.
    Fiskene bruker finnene til å styre med.
    Mụn ở mặt.
    Tenåringer har ofte finner i fjeset.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å finne
Hiện tại chỉ ngôi finner
Quá khứ fant
Động tính từ quá khứ funnet
Động tính từ hiện tại

finne

  1. Tìm thấy, tìm ra.
    Hun fant en femkroning på gata.
    Finner du ikke veien hjem?
    Vi finner nok (fram til) en løsning på problemet.
    å finne hverandre — Trở nên bạn đời.
    å finne ut noe — Nghĩ ra vấn đề gì.
    Xem như, coi như,
    Jeg finner det ikke riktig å gjøre det på den maten.
    Han ble funnet skyldig.
    å finne seg i noe — Chấp nhận việc gì.
    å finne seg tilrette — Thích ứng, thích hợp.
    3. å finne sted — Xay ra, dien ra.
    å finne på noe — Tìm ra việc gì để làm.
    å finne ut av noe — Tìm ra giải đáp của việc gì.

Tham khảo[sửa]