fiske
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fiske | fisket |
| Số nhiều | fiske, fisker | fiska, fiskene |
fiske gđ
- Sự câu cá, đánh cá, bắt cá.
- Fisket har vært dårlig i sommer.
- Ngành ngư nghiệp.
- Fiske er en viktig næringsvei i Norge.
Từ dẫn xuất
- (0) fiskeskipper gđ: Thuyền trưởng tàu đánh cá.
- (0) garnfiske: Sự lưới cá.
- (0) stangfiske: Sự câu cá.
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å fiske |
| Hiện tại chỉ ngôi | fisker |
| Quá khứ | fiska, fisket |
| Động tính từ quá khứ | fiska, fisket |
| Động tính từ hiện tại | — |
fiske
- Câu cá, đánh cá, bắt cá.
- Han fisket i mange timer uten å få napp.
- å fiske etter laks — Câu (lưới) cá hồi.
- å fiske opp noe — Nhặt vật gì lên.
- Tìm cách đạt được một điều gì.
- Hun greide å fiske en rik ungkar.
- å fiske etter noe — Tìm cách đạt được một điều gì.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “fiske”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)