fjern

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc fjern
gt fjernt
Số nhiều fjerne
Cấp so sánh
cao

fjern

  1. Xa, xa cách, xa xôi, xa xăm.
    det nære og det fjerne Østen
    en fjern slektning — Họ hàng xa, bà con xa.
    Jeg har ikke den fjerneste ide. — Tôi không có một ý niệm nào hết.
    Xa xưa.
    minner fra en fjern fortid
  2. đễnh, đãng trí. |.
    Du er så fjern i dag.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]