Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ləː˧˧ləː˧˥ləː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ləː˧˥ləː˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

  1. Thứ phẩm màu xanh, pha vào nước để hồ quần áo trắng.

Động từ

  1. Hồ quần áo bằng .
  2. Giả như không nghe thấy, không biết gì.
    Gọi nó mà nó đi.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Ba Na

[sửa]

Tính từ

  1. Đông.

Tham khảo

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Tính từ

[sửa]

  1. (Rơlơm) rộng.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

  1. phấn.