flaske

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít flaske flaska, flasken
Số nhiều flasker flaskene

flaske gđc

  1. Chai, lọ, .
    Han kjøpte to flasker brus.
    Han drakk hele flaska.
    å slå seg på flaska — Bắt đầu nghiện rượu.
    å gi barnet flaske — Cho trẻ bú sữa.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]