fodder
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈfɑː.dɜː/
| [ˈfɑː.dɜː] |
Danh từ
fodder /ˈfɑː.dɜː/
- Cỏ khô (cho súc vật ăn).
Ngoại động từ
fodder ngoại động từ /ˈfɑː.dɜː/
- Cho (súc vật) ăn cỏ khô.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fodder”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)