fordring
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fordring | fordring;a, fordring;a, -en |
| Số nhiều | fordring;a, -er | fordring;a, -ene |
fordring gđc
- L. Yêu sách, sự đòi hỏi.
- Du stiller for store fordringer til meg.
- (Luật) Trái quyền.
- utestående fordringer — Trái khoản.
Từ dẫn xuất
- (2) fordringshaver gđ: Trái chủ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fordring”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)