fordring

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít fordring fordring;a, fordring;a, -en
Số nhiều fordring;a, -er fordring;a, -ene

fordring gđc

  1. L. Yêu sách, sự đòi hỏi.
    Du stiller for store fordringer til meg.
  2. (Luật) Trái quyền.
    utestående fordringer — Trái khoản.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]