foreldre
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | foreldre | forelder |
| Số nhiều | forelderen | foreldre |
foreldre gđ
- Cha mẹ.
- Han synes barna skal hjelpe foreldrene.
- Han har mistet en av sine foreldre.
Từ dẫn xuất
- (1) foreldremøte gđ: Buổi họp phụ huynh học sinh.
- (1) foreldreløs : Không có cha mẹ, mồ côi cha mẹ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “foreldre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)