buổi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓuə̰j˧˩˧ ɓuəj˧˩˨ ɓuəj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuəj˧˩ ɓuə̰ʔj˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

buổi

  1. Phần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối.
    Đâu những buổi chiều lênh láng máu sau rừng (Thế Lữ)
  2. Thời gian làm việc trong ngày.
    Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày. (tục ngữ)
    Eo sèo mặt nước buổi đò đông (TrTXương),.
    Vàng bạc có giá, tôm cá theo buổi chợ. (tục ngữ)
  3. Lúc, thời kì.
    Công việc buổi đầu của cách mạng cứ bời bời (Tô-hoài
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Tô-hoài, thêm nó vào danh sách này.
    )
    Cách tường phải buổi êm trời (Truyện Kiều)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]