buổi
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cùng gốc với tiếng Mường Bi puối.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓuə̰j˧˩˧ | ɓuəj˧˩˨ | ɓuəj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓuəj˧˩ | ɓuə̰ʔj˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
buổi
- Phần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối.
- Đâu những buổi chiều lênh láng máu sau rừng (Thế Lữ)
- Thời gian làm việc trong ngày.
- Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày. (tục ngữ)
- Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Trần Tế Xương),.
- Vàng bạc có giá, tôm cá theo buổi chợ. (tục ngữ)
- Lúc, thời kì.
- Công việc buổi đầu của cách mạng cứ bời bời (Tô Hoài)
- Cách tường phải buổi êm trời (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “buổi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)