Bước tới nội dung

cha mẹ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨaː˧˧ mɛ̰ʔ˨˩ʨaː˧˥ mɛ̰˨˨ʨaː˧˧˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨaː˧˥˨˨ʨaː˧˥ mɛ̰˨˨ʨaː˧˥˧ mɛ̰˨˨

Danh từ

cha mẹ

  1. Chamẹ.
    Cha mẹ nuôi con bằng trời bằng bề, con nuôi cha mẹ con kể từng ngày. (ca dao)
  2. Tht. Lời nguyền rủa.
    Cha mẹ thói đời ăn ở bạc (Trần Tế Xương)

Tham khảo