foreldremyndighet
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | foreldremyndighet | foreldremyndighet- a, foreldremyndigheten |
| Số nhiều | — | — |
foreldremyndighet gđc
- Quyền hành của cha mẹ đối với con cái ở tuổi vị thành niên.
- Foreldremyndigheten opphører når barnet er 18 år.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “foreldremyndighet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)