Bước tới nội dung

vị thành niên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán (vị) 成年 (thành niên).

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    vḭʔ˨˩ tʰa̤jŋ˨˩ niən˧˧jḭ˨˨ tʰan˧˧ niəŋ˧˥ji˨˩˨ tʰan˨˩ niəŋ˧˧
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    vi˨˨ tʰajŋ˧˧ niən˧˥vḭ˨˨ tʰajŋ˧˧ niən˧˥vḭ˨˨ tʰajŋ˧˧ niən˧˥˧

    Tính từ

    [sửa]

    vị thành niên

    1. Chưa đến tuổi được pháp luật công nhậncông dân với đầy đủ các quyền và nghĩa vụ.
      Đồng nghĩa: chưa thành niên
      Trái nghĩa: thành niên

    Tham khảo

    [sửa]
    • vị thành niên”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam