vị thành niên

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vḭʔ˨˩ tʰa̤jŋ˨˩ niən˧˧jḭ˨˨ tʰan˧˧ niəŋ˧˥ji˨˩˨ tʰan˨˩ niəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vi˨˨ tʰajŋ˧˧ niən˧˥vḭ˨˨ tʰajŋ˧˧ niən˧˥vḭ˨˨ tʰajŋ˧˧ niən˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

Vị: gần; thành niên: tuổi trưởng thành

Tính từ[sửa]

vị thành niên

  1. Gần đủ tuổi trưởng thành.