forhandle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å forhandle
Hiện tại chỉ ngôi forhandler
Quá khứ forhandla, forhandlet
Động tính từ quá khứ forhandla, forhandlet
Động tính từ hiện tại

forhandle

  1. Thảo luận, tranh luận, bàn cãi, điều đình.
    De forhandlet om prisen.
  2. Bán, buôn.
    Firmaet forhandler møbler.

Tham khảo[sửa]