forhandle
Giao diện
Tiếng Na Uy
Động từ
| Dạng | |
| Nguyên mẫu | å forhandle |
| Hiện tại chỉ ngôi | forhandler |
| Quá khứ | forhandla, forhandlet |
| Động tính từ quá khứ | forhandla, forhandlet |
| Động tính từ hiện tại | — |
forhandle
- Thảo luận, tranh luận, bàn cãi, điều đình.
- De forhandlet om prisen.
- Bán, buôn.
- Firmaet forhandler møbler.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “forhandle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)