forkorte

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å forkorte
Hiện tại chỉ ngôi forkorter
Quá khứ forkorta, forkortet
Động tính từ quá khứ forkorta, forkortet
Động tính từ hiện tại

forkorte

  1. Làm cho ngắn lại, rút ngắn, rút gọn.
    Den nye tunnelen forkortet avstanden mellom de to stedene.
    Et stort tobakksforbruk forkorter livet.
    å forkorte en brøk — Đơn giản một phân số.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]