formål

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít formål formål-et
Số nhiều formål formåla, formålene

formål

  1. Dự định, dự tính, ý định, chủ định.
    Hva er formålet med ditt besøk?
  2. Mục đích, mục tiêu.
    Pengene går til et godt formål.

Tham khảo[sửa]