Bước tới nội dung

fornuft

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít fornuft fornuften
Số nhiều fornufter fornuftene

fornuft

  1. Lý trí, năng tri, lương tri, lẽ phải.
    Bruk sunn fornuft!
    å bringe noen til fornuft — Hướng được theo lẽ phải.
    å ta fornuften fangen — Giác ngộ, tỉnh ngộ, nhận thức lẽ phải.

Từ dẫn xuất

Tham khảo