forsvare

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Dạng
Nguyên mẫu å forsvare
Hiện tại chỉ ngôi forsvarer
Quá khứ forsvarte
Động tính từ quá khứ forsvart
Động tính từ hiện tại

forsvare

  1. Tự vệ, chống cự.
    Hunden angrep ham, og han måtte forsvare seg.
  2. (Quân) Phòng thủ, chống giữ.
    å forsvare landet mot angrep
  3. (Luật) Bào chữa, biện hộ.
    Han fikk anledning til å forsvare seg i retten.
    Kan du forsvare det du har gjort?

Tham khảo[sửa]