Bước tới nội dung

biện hộ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiə̰ʔn˨˩ ho̰ʔ˨˩ɓiə̰ŋ˨˨ ho̰˨˨ɓiəŋ˨˩˨ ho˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiən˨˨ ho˨˨ɓiə̰n˨˨ ho̰˨˨

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

biện hộ

  1. Bênh vực, bào chữa cho đương sự ở trước toà án.
  2. Bênh vực, bào chữa cho cái đang bị lên án.
    Biện hộ cho hành động sai trái của mình.
    Càng biện hộ, càng bộc lộ bản chất xấu xa của mình.

Tham khảo

[sửa]