tự vệ

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩ vḛʔ˨˩tɨ̰˨˨ jḛ˨˨˨˩˨ je˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ ve˨˨tɨ̰˨˨ vḛ˨˨

Danh từ[sửa]

tự vệ

  1. Lực lượng bán vũ trang của địa phương, do nhân dân, đoàn thể, cơ quan, xí nghiệp... tự tổ chức để tự bảo vệ.

Động từ[sửa]

tự vệ

  1. Tự mình giữ lấy mình, chống lại sự xâm phạm của kẻ khác.

Tham khảo[sửa]