foto

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]


Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít foto fotoet
Số nhiều foto fotoa, fotoene

foto

  1. Sự, cách, thuật chụp hình, chụp ảnh, nhiếp ảnh. Hình, ảnh chụp.
    Har du et foto av din bror?

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]